Trung tâm anh ngữ minh quang

Trung Tâm Anh Ngữ Minh Quang là tiền thân của trung tâm anh ngữ letstalk 1 trong những trung tâm dạy ngoài ngữ uy tín ở Biên Hòa. Được thành lập vào năm 2011 với hơn 6 năm hoạt động và phát triển, hiện tại trung tâm đã đào tạo hàng ngàn học viên tại Biên Hòa

Chi nhánh tiếng Anh là gì ?

 Chi nhánh tiếng Anh là branch (n).

Khái niệm chi nhánh khi được dịch sang tiếng Anh sẽ là:

A branch is a noun that refers to an affiliated unit of a specific company or business.

– The mission and role of the branch is to perform part or all of the activities in order to perform the functions of the company or enterprise. Which includes the function of legal representation authorized by that company or enterprise.

– The business lines (sectors) of a branch must be the same as the business lines of the company or enterprise.

– How to name a branch:

As a rule, it is necessary to use the letters of the Vietnamese alphabet or some letters of the English alphabet such as W, Z, J, F or numbers and symbols.

Besides, the name of the branch must be accompanied by the name of the company or enterprise together with the phrase “Branch”.

The branch name also needs to be written on the sign and hung at the branch office.

– According to the provisions of Clauses 1 and 2, Article 84 of the Civil Code 2015, the branch has no legal status because it is only considered as a dependent unit of the head office (or the legal entity itself).

Because in fact, the branch is legally established, has its own bank account and seal but is not completely independent of the property.

When carrying out legal relations, it must also be completed on behalf of or authorized by the head office

Loại hình chi nhánh khác tiếng Anh là gì ?

Một số loại hình chi nhánh khác tiếng Anh đó là:

 Văn phòng đại diện tiếng Anh là Representative office (n)

– Chi nhánh công ty tiếng Anh là Company branch (n)

– Giám đốc chi nhánh tiếng Anh là Branch manager (n)

– Quản lý chi nhánh tiếng Anh là Branch management (n)

– Chi nhánh nhà hàng tiếng Anh là Restaurant branch (n)

– Phòng giao dịch tiếng Anh là Transaction (n)

– Thành lập chi nhánh tiếng Anh là Establishment of branch (v)

– Công ty con tiếng Anh là Subsidiaries (n)

Share on Google Plus

0 nhận xét: